Trường Đại học Sư phạm Hà Nội ngày 23/8/2025 công bố điểm chuẩn 48 ngành và chương trình, từ 19 đến 29,06/30. Sư phạm Lịch sử dẫn đầu. Một số ngành lấy trên 28 như Giáo dục chính trị và các ngành Sư phạm Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Địa lý.
Hai ngành có điểm chuẩn dưới 20 là Sinh học và Công nghệ sinh học (không phải nhóm đào tạo giáo viên).
Dưới đây là điểm chuẩn của Đại học Sư Phạm Hà Nội năm 2025 theo phương thức xét tuyển điểm thi THPT Quốc gia
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lí giáo dục | C03; D01; X01 | 24.68 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00 | 22.13 | |
| 3 | 7140201K | Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | M01; M02 | 21.5 | |
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 25.1 | |
| 5 | 7140202K | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 24.99 | |
| 6 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | C00; D01 | 27.55 | |
| 7 | 7140204 | Giáo dục công dân | X70; X74; X78 | 27.67 | |
| 8 | 7140205 | Giáo dục chính trị | X70; X74; X78 | 28.22 | |
| 9 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T01; T02 | 25.89 | |
| 10 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | C00; D01 | 27.27 | |
| 11 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01 | 28.27 | |
| 12 | 7140209K | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | A01; D01 | 28.36 | |
| 13 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; X06 | 24.85 | |
| 14 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | A00; A01 | 28.31 | |
| 15 | 7140211K | Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) | A00; A01 | 27.78 | |
| 16 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00; B00 | 28.37 | |
| 17 | 7140212K | Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) | D07 | 26.13 | |
| 18 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; D08 | 26.27 | |
| 19 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01 | 28.48 | |
| 20 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; D14 | 29.06 | |
| 21 | 7140219 | Sư phạm Địa lí | C00; C04 | 28.79 | |
| 22 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N01; N02 | 23.75 | |
| 23 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H01; H02 | 23.48 | |
| 24 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 26.29 | |
| 25 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D03 | 27.15 | |
| 26 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A00; A01; X07; X08 | 21.75 | |
| 27 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00 | 27.06 | |
| 28 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C00 | 28.58 | |
| 29 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) | C00; D14 | 26.36 | |
| 30 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 24.52 | |
| 31 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 26.76 | |
| 32 | 7229001 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | C00; D14; X70 | 24.68 | |
| 33 | 7229010 | Lịch sử (mới) | C00; C03; D14 | 27.75 | |
| 34 | 7229030 | Văn học | C00; D01 | 27.64 | |
| 35 | 7310201 | Chính trị học | X70; X74; X78 | 25.1 | |
| 36 | 7310301 | Xã hội học (mới) | C00; D14; X70 | 25.8 | |
| 37 | 7310401 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | D01; D14; D15 | 23.23 | |
| 38 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | D01; D14; D15 | 23.75 | |
| 39 | 7310630 | Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) | D01; D14 | 20 | |
| 40 | 7420101 | Sinh học | B00; B08 | 19 | |
| 41 | 7420201 | Công nghệ sinh học (mới) | A02; B00; B08 | 19.25 | |
| 42 | 7440102 | Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) | A00; A01; X06 | 22.35 | |
| 43 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07 | 23 | |
| 44 | 7460101 | Toán học | A00; A01 | 25.5 | |
| 45 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06 | 20.6 | |
| 46 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D14; X70 | 26.04 | |
| 47 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | C00; D01 | 25.28 | |
| 48 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14 | 20.25 |