phonezalo
25/01/2026 20:50
11 lượt xem

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI NĂM 2025

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội ngày 23/8/2025 công bố điểm chuẩn 48 ngành và chương trình, từ 19 đến 29,06/30. Sư phạm Lịch sử dẫn đầu. Một số ngành lấy trên 28 như Giáo dục chính trị và các ngành Sư phạm Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Địa lý.

Hai ngành có điểm chuẩn dưới 20 là Sinh học và Công nghệ sinh học (không phải nhóm đào tạo giáo viên).

Dưới đây là điểm chuẩn của Đại học Sư Phạm Hà Nội năm 2025 theo phương thức xét tuyển điểm thi THPT Quốc gia

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lí giáo dụcC03; D01; X0124.68 
27140201Giáo dục Mầm nonM0022.13 
37140201KGiáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng AnhM01; M0221.5 
47140202Giáo dục Tiểu họcD0125.1 
57140202KGiáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng AnhD0124.99 
67140203Giáo dục đặc biệtC00; D0127.55 
77140204Giáo dục công dânX70; X74; X7827.67 
87140205Giáo dục chính trịX70; X74; X7828.22 
97140206Giáo dục thể chấtT01; T0225.89 
107140208Giáo dục Quốc phòng và An ninhC00; D0127.27 
117140209Sư phạm Toán họcA00; A0128.27 
127140209KSư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)A01; D0128.36 
137140210Sư phạm Tin họcA00; A01; X0624.85 
147140211Sư phạm Vật líA00; A0128.31 
157140211KSư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh)A00; A0127.78 
167140212Sư phạm Hoá họcA00; B0028.37 
177140212KSư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)D0726.13 
187140213Sư phạm Sinh họcB00; D0826.27 
197140217Sư phạm Ngữ vănC00; D0128.48 
207140218Sư phạm Lịch sửC00; D1429.06 
217140219Sư phạm Địa líC00; C0428.79 
227140221Sư phạm Âm nhạcN01; N0223.75 
237140222Sư phạm Mỹ thuậtH01; H0223.48 
247140231Sư phạm Tiếng AnhD0126.29 
257140233Sư phạm Tiếng PhápD01; D0327.15 
267140246Sư phạm Công nghệA00; A01; X07; X0821.75 
277140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; B0027.06 
287140249Sư phạm Lịch sử - Địa líC0028.58 
297220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới)C00; D1426.36 
307220201Ngôn ngữ AnhD0124.52 
317220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0426.76 
327229001Triết học (Triết học Mác Lê-nin)C00; D14; X7024.68 
337229010Lịch sử (mới)C00; C03; D1427.75 
347229030Văn họcC00; D0127.64 
357310201Chính trị họcX70; X74; X7825.1 
367310301Xã hội học (mới)C00; D14; X7025.8 
377310401Tâm lý học (Tâm lý học trường học)D01; D14; D1523.23 
387310403Tâm lý học giáo dụcD01; D14; D1523.75 
397310630Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam)D01; D1420 
407420101Sinh họcB00; B0819 
417420201Công nghệ sinh học (mới)A02; B00; B0819.25 
427440102Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới)A00; A01; X0622.35 
437440112Hóa họcA00; B00; D0723 
447460101Toán họcA00; A0125.5 
457480201Công nghệ thông tinA00; A01; X0620.6 
467760101Công tác xã hộiC00; D14; X7026.04 
477760103Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtC00; D0125.28 
487810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D1420.25 


 

Bài hỏi đáp liên quan